nam tử tu mi

Học thuật
Thân thiện
nam tử tu mi

Một nam tử tu mi đang đọc sách trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn ông, con trai khí phách: "nam tử tu mi" một thành ngữ Hán Việt dùng để chỉ người đàn ông, con trai với hàm ý ca ngợi vẻ nam tính, khí phách hiên ngang tư cách đáng trân trọng. Cụm từ này nhấn mạnh vào đặc điểm râu mày - biểu tượng truyền thống của nam giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đúng một nam tử tu mi, luôn dám đương đầu với khó khăn.
    • Trong truyện kiếm hiệp, các nhân vật chính thường được miêu tả những nam tử tu mi hào hiệp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, báo chí trang trọng: Cụm từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học, bình luận mang tính cổ điển hoặc trang trọng để ca ngợi phẩm chất của người đàn ông.
    • Bài báo ca ngợi vị tướng như một nam tử tu mi của dân tộc.
Biến thể từ gần giống
  • Trượng phu: (danh từ) người đàn ông chí khí, khí phách lớn.
    • Lời hứa của trượng phu nhất ngôn cửu đỉnh.
  • Đấng nam nhi: (danh từ) cách gọi trang trọng chỉ người đàn ông, thường đi với ý chí, sự nghiệp.
    • Đấng nam nhi phải lập nên sự nghiệp.
Từ đồng nghĩa
  • Đàn ông khí phách: người đàn ông khí phách.
  • Trai tráng hào kiệt: người thanh niên tài năng khí phách.
Thành ngữ liên quan
  • Tu mi nam tử: Đây cách đọc khác của cùng một cụm từ Hán Việt "nam tử tu mi", cùng mang nghĩa tương tự.
  • Nam nhi đại trượng phu: Thành ngữ nhấn mạnh người đàn ông phải chí lớn, khí phách phi thường.
    • Làm trai phải sống cho ra sống, phải nam nhi đại trượng phu.
nam tử tu mi

Một nam tử tu mi đang đọc sách trong thư viện.

  1. con trai râu mày (râu mày tiêu biểu cho con trai)